TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公德心

gōngdéxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ĐỨC TÂM

公德心 nghĩa là lịch sự.

Nghĩa của 公德心

gōngdéxīn

CÔNG ĐỨC TÂMDanh từ
  1. Lịch sự; tinh thần vì công cộng

Câu hỏi thường gặp

公德心 nghĩa là gì?

公德心 (gōngdéxīn) nghĩa là lịch sự.

公德心 đọc thế nào?

公德心 đọc là gōngdéxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公德心 là gì?

Âm Hán Việt của 公德心 là "công đức tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.