TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公心

gōngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÂM

公心 nghĩa là tinh thần công bằng.

Nghĩa của 公心

gōngxīn

CÔNG TÂMDanh từ
  1. Tinh thần công bằng
  2. Tinh thần vì cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

公心 nghĩa là gì?

公心 (gōngxīn) nghĩa là tinh thần công bằng.

公心 đọc thế nào?

公心 đọc là gōngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公心 là gì?

Âm Hán Việt của 公心 là "công tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.