TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公愤

gōngfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公憤

Âm Hán Việt CÔNG PHẪN

公愤 nghĩa là Sự phẫn nộ của công chúng.

Nghĩa của 公愤

gōngfèn

CÔNG PHẪNDanh từphồn thể 公憤
  1. Sự phẫn nộ của công chúng
  2. Căm phẫn của quần chúng

Câu hỏi thường gặp

公愤 nghĩa là gì?

公愤 (gōngfèn) nghĩa là Sự phẫn nộ của công chúng.

公愤 đọc thế nào?

公愤 đọc là gōngfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公愤 là gì?

Âm Hán Việt của 公愤 là "công phẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.