TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公斗

gōngdǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ĐẨU

公斗 nghĩa là Đề-ca-lít.

Nghĩa của 公斗

gōngdǒu

CÔNG ĐẨU
  1. Đề-ca-lít

Câu hỏi thường gặp

公斗 nghĩa là gì?

公斗 (gōngdǒu) nghĩa là Đề-ca-lít.

公斗 đọc thế nào?

公斗 đọc là gōngdǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 公斗 là gì?

Âm Hán Việt của 公斗 là "công đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.