TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公斤

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gōngjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CÂN

公斤 nghĩa là kilôgam.

Nghĩa của 公斤

gōngjīn

CÔNG CÂNLượng từ
  1. Kilôgam (kg)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公斤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公斤 nghĩa là gì?

公斤 (gōngjīn) nghĩa là kilôgam.

公斤 đọc thế nào?

公斤 đọc là gōngjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公斤 là gì?

Âm Hán Việt của 公斤 là "công cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.