TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公映

gōngyìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ÁNH

公映 nghĩa là chiếu công khai.

Nghĩa của 公映

gōngyìng

CÔNG ÁNHĐộng từ
  1. Chiếu công khai (một bộ phim)

Câu hỏi thường gặp

公映 nghĩa là gì?

公映 (gōngyìng) nghĩa là chiếu công khai.

公映 đọc thế nào?

公映 đọc là gōngyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公映 là gì?

Âm Hán Việt của 公映 là "công ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.