TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公有

gōngyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG HỮU

公有 nghĩa là sở hữu công cộng, cộng đồng.

Nghĩa của 公有

gōngyǒu

CÔNG HỮUĐộng từ, Tính từ
  1. Sở hữu công cộng
  2. Cộng đồng
  3. Nắm giữ chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公有

Trái nghĩa

Từ ghép có 公有

Câu hỏi thường gặp

公有 nghĩa là gì?

公有 (gōngyǒu) nghĩa là sở hữu công cộng, cộng đồng.

公有 đọc thế nào?

公有 đọc là gōngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 公有 là gì?

Âm Hán Việt của 公有 là "công hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.