TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公案

gōng'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ÁN

公案 nghĩa là bàn của thẩm phán.

Nghĩa của 公案

gōng'àn

CÔNG ÁNDanh từ
  1. Bàn của thẩm phán
  2. Vụ án pháp lý phức tạp
  3. Vấn đề gây tranh cãi
  4. Công án (Thiền tông)

Câu hỏi thường gặp

公案 nghĩa là gì?

公案 (gōng'àn) nghĩa là bàn của thẩm phán.

公案 đọc thế nào?

公案 đọc là gōng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公案 là gì?

Âm Hán Việt của 公案 là "công án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.