TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公检法

gōngjiǎnfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公檢法

Âm Hán Việt CÔNG KIỂM PHÁP

公检法 nghĩa là cơ quan công an.

Nghĩa của 公检法

gōngjiǎnfǎ

CÔNG KIỂM PHÁPphồn thể 公檢法
  1. Cơ quan công an, viết tắt của 公安局 (gōng'ānjú), 检察院 (jiǎncháyuàn) và 法院 (fǎyuàn)

Câu hỏi thường gặp

公检法 nghĩa là gì?

公检法 (gōngjiǎnfǎ) nghĩa là cơ quan công an.

公检法 đọc thế nào?

公检法 đọc là gōngjiǎnfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 公检法 là gì?

Âm Hán Việt của 公检法 là "công kiểm pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.