TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公派

gōngpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHÁI

公派 nghĩa là Cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ.

Nghĩa của 公派

gōngpài

CÔNG PHÁI
  1. Cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ

Câu hỏi thường gặp

公派 nghĩa là gì?

公派 (gōngpài) nghĩa là Cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ.

公派 đọc thế nào?

公派 đọc là gōngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 公派 là gì?

Âm Hán Việt của 公派 là "công phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.