TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公测

gōngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公測

Âm Hán Việt CÔNG TRẮC

公测 nghĩa là Tiến hành kiểm thử beta.

Nghĩa của 公测

gōngcè

CÔNG TRẮCĐộng từphồn thể 公測
  1. phát triển phần mềm Tiến hành kiểm thử beta

Câu hỏi thường gặp

公测 nghĩa là gì?

公测 (gōngcè) nghĩa là Tiến hành kiểm thử beta.

公测 đọc thế nào?

公测 đọc là gōngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 公测 là gì?

Âm Hán Việt của 公测 là "công trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.