TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公然

gōngrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG NHIÊN

公然 nghĩa là công khai, trắng trợn.

Nghĩa của 公然

gōngrán

CÔNG NHIÊNPhó từ
  1. Công khai, trắng trợn
  2. Một cách công khai
  3. Công khai
  4. Không che giấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公然

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公然 nghĩa là gì?

公然 (gōngrán) nghĩa là công khai, trắng trợn.

公然 đọc thế nào?

公然 đọc là gōngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 公然 là gì?

Âm Hán Việt của 公然 là "công nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.