TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公燕

gōngyàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG YẾN

公燕 nghĩa là Yến tiệc dành cho quan chức cấp cao thời phong kiến hoặc hoàng gia.

Nghĩa của 公燕

gōngyàn

CÔNG YẾN
  1. Yến tiệc dành cho quan chức cấp cao thời phong kiến hoặc hoàng gia

Câu hỏi thường gặp

公燕 nghĩa là gì?

公燕 (gōngyàn) nghĩa là Yến tiệc dành cho quan chức cấp cao thời phong kiến hoặc hoàng gia.

公燕 đọc thế nào?

公燕 đọc là gōngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公燕 là gì?

Âm Hán Việt của 公燕 là "công yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.