TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公益金

gōngyìjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ÍCH KIM

公益金 nghĩa là Quỹ phúc lợi công cộng.

Nghĩa của 公益金

gōngyìjīn

CÔNG ÍCH KIMDanh từ
  1. Quỹ phúc lợi công cộng
  2. Quỹ cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

公益金 nghĩa là gì?

公益金 (gōngyìjīn) nghĩa là Quỹ phúc lợi công cộng.

公益金 đọc thế nào?

公益金 đọc là gōngyìjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公益金 là gì?

Âm Hán Việt của 公益金 là "công ích kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.