TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公积金

gōngjījīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公積金

Âm Hán Việt CÔNG TÍCH KIM

公积金 nghĩa là quỹ dự trữ, quỹ tích lũy.

Nghĩa của 公积金

gōngjījīn

CÔNG TÍCH KIMDanh từphồn thể 公積金
  1. Quỹ dự trữ
  2. Quỹ tích lũy

Câu hỏi thường gặp

公积金 nghĩa là gì?

公积金 (gōngjījīn) nghĩa là quỹ dự trữ, quỹ tích lũy.

公积金 đọc thế nào?

公积金 đọc là gōngjījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公积金 là gì?

Âm Hán Việt của 公积金 là "công tích kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.