TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公筷

gōngkuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG KHOÁI
Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng), 副 (fù)

公筷 nghĩa là đũa dùng chung.

Nghĩa của 公筷

gōngkuài

CÔNG KHOÁIDanh từ
  1. Đũa dùng chung

Câu hỏi thường gặp

公筷 nghĩa là gì?

公筷 (gōngkuài) nghĩa là đũa dùng chung.

公筷 đọc thế nào?

公筷 đọc là gōngkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 公筷 là gì?

Âm Hán Việt của 公筷 là "công khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.