TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公粮

gōngliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公糧

Âm Hán Việt CÔNG LƯƠNG

公粮 nghĩa là Lương thực thu từ thuế của chính phủ.

Nghĩa của 公粮

gōngliáng

CÔNG LƯƠNGDanh từphồn thể 公糧
  1. Lương thực thu từ thuế của chính phủ

Câu hỏi thường gặp

公粮 nghĩa là gì?

公粮 (gōngliáng) nghĩa là Lương thực thu từ thuế của chính phủ.

公粮 đọc thế nào?

公粮 đọc là gōngliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公粮 là gì?

Âm Hán Việt của 公粮 là "công lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.