公营企业
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 公營企業
公营企业 nghĩa là Doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私营企业 (sīyíngqǐyè).
Nghĩa của 公营企业
gōngyíngqǐyè
CÔNG DOANH XÍ NGHIỆPphồn thể 公營企業- Doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私营企业 (sīyíngqǐyè)
Câu hỏi thường gặp
公营企业 nghĩa là gì?
公营企业 (gōngyíngqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私营企业 (sīyíngqǐyè).
公营企业 đọc thế nào?
公营企业 đọc là gōngyíngqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 公营企业 là gì?
Âm Hán Việt của 公营企业 là "công doanh xí nghiệp".