TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公营企业

gōngyíngqǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公營企業

Âm Hán Việt CÔNG DOANH XÍ NGHIỆP

公营企业 nghĩa là Doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私营企业 (sīyíngqǐyè).

Nghĩa của 公营企业

gōngyíngqǐyè

CÔNG DOANH XÍ NGHIỆPphồn thể 公營企業
  1. Doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私营企业 (sīyíngqǐyè)

Câu hỏi thường gặp

公营企业 nghĩa là gì?

公营企业 (gōngyíngqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私营企业 (sīyíngqǐyè).

公营企业 đọc thế nào?

公营企业 đọc là gōngyíngqǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 公营企业 là gì?

Âm Hán Việt của 公营企业 là "công doanh xí nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.