TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公设

gōngshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公設

Âm Hán Việt CÔNG THIẾT

公设 nghĩa là tiên đề.

Nghĩa của 公设

gōngshè

CÔNG THIẾTDanh từphồn thể 公設
  1. Tiên đề (toán học)
  2. Cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共设施 (gōnggòngshèshī))

Câu hỏi thường gặp

公设 nghĩa là gì?

公设 (gōngshè) nghĩa là tiên đề.

公设 đọc thế nào?

公设 đọc là gōngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 公设 là gì?

Âm Hán Việt của 公设 là "công thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.