TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公证处

gōngzhèngchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公證處

Âm Hán Việt CÔNG CHỨNG XỨ

公证处 nghĩa là văn phòng công chứng.

Nghĩa của 公证处

gōngzhèngchù

CÔNG CHỨNG XỨDanh từphồn thể 公證處
  1. Văn phòng công chứng

Câu hỏi thường gặp

公证处 nghĩa là gì?

公证处 (gōngzhèngchù) nghĩa là văn phòng công chứng.

公证处 đọc thế nào?

公证处 đọc là gōngzhèngchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 公证处 là gì?

Âm Hán Việt của 公证处 là "công chứng xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.