TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公诸于世

gōngzhūyúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公諸於世

Âm Hán Việt CÔNG CHƯ VU THẾ

公诸于世 nghĩa là Công bố với thế giới.

Nghĩa của 公诸于世

gōngzhūyúshì

CÔNG CHƯ VU THẾCụm từphồn thể 公諸於世
  1. thành ngữ Công bố với thế giới
  2. Công khai
  3. Cho mọi người biết

Câu hỏi thường gặp

公诸于世 nghĩa là gì?

公诸于世 (gōngzhūyúshì) nghĩa là Công bố với thế giới.

公诸于世 đọc thế nào?

公诸于世 đọc là gōngzhūyúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公诸于世 là gì?

Âm Hán Việt của 公诸于世 là "công chư vu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.