TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公诉人

gōngsùrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公訴人

Âm Hán Việt CÔNG TỐ NHÂN

公诉人 nghĩa là biện lý, quốc công tố.

Nghĩa của 公诉人

gōngsùrén

CÔNG TỐ NHÂNphồn thể 公訴人
  1. Biện lý
  2. Quốc công tố
  3. Kiểm sát viên

Câu hỏi thường gặp

公诉人 nghĩa là gì?

公诉人 (gōngsùrén) nghĩa là biện lý, quốc công tố.

公诉人 đọc thế nào?

公诉人 đọc là gōngsùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 公诉人 là gì?

Âm Hán Việt của 公诉人 là "công tố nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.