TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公转

gōngzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公轉

Âm Hán Việt CÔNG CHUYỂN

公转 nghĩa là Sự quay quanh quỹ đạo.

Nghĩa của 公转

gōngzhuàn

CÔNG CHUYỂNĐộng từphồn thể 公轉
  1. Sự quay quanh quỹ đạo

Câu hỏi thường gặp

公转 nghĩa là gì?

公转 (gōngzhuàn) nghĩa là Sự quay quanh quỹ đạo.

公转 đọc thế nào?

公转 đọc là gōngzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公转 là gì?

Âm Hán Việt của 公转 là "công chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.