公道
giọng máy của trình duyệt
公道 nghĩa là công lý, công bằng.
Nghĩa của 公道
gōngdào
CÔNG ĐẠODanh từ- Công lý
- Công bằng
- Đường quốc lộ
gōngdao
CÔNG ĐẠOTính từ- Công bằng
- Hợp lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公道
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 公道
- 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.Tatoeba #3709219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
公道 nghĩa là gì?
公道 (gōngdào, gōngdao) nghĩa là công lý, công bằng.
公道 đọc thế nào?
公道 đọc là gōngdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 公道 là gì?
Âm Hán Việt của 公道 là "công đạo".