TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公道

gōngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG ĐẠO

公道 nghĩa là công lý, công bằng.

Nghĩa của 公道

gōngdào

CÔNG ĐẠODanh từ
  1. Công lý
  2. Công bằng
  3. Đường quốc lộ

gōngdao

CÔNG ĐẠOTính từ
  1. Công bằng
  2. Hợp lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公道

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 公道

  • 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.Tatoeba #3709219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

公道 nghĩa là gì?

公道 (gōngdào, gōngdao) nghĩa là công lý, công bằng.

公道 đọc thế nào?

公道 đọc là gōngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 公道 là gì?

Âm Hán Việt của 公道 là "công đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.