TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公马

gōngmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公馬

Âm Hán Việt CÔNG MÃ

公马 nghĩa là ngựa đực, ngựa giống.

Nghĩa của 公马

gōngmǎ

CÔNG MÃDanh từphồn thể 公馬
  1. Ngựa đực
  2. Ngựa giống
  3. Ngựa thiến

Câu hỏi thường gặp

公马 nghĩa là gì?

公马 (gōngmǎ) nghĩa là ngựa đực, ngựa giống.

公马 đọc thế nào?

公马 đọc là gōngmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 公马 là gì?

Âm Hán Việt của 公马 là "công mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.