TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公馆

gōngguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公館

Âm Hán Việt CÔNG QUÁN

公馆 nghĩa là tư gia, biệt thự.

Nghĩa của 公馆

gōngguǎn

CÔNG QUÁNDanh từ, Tên riêngphồn thể 公館
  1. Tư gia (của người giàu hoặc quan trọng)
  2. Biệt thự

Gōngguǎn

CÔNG QUÁNDanh từ, Tên riêngphồn thể 公館tên riêng
  1. Township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公馆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公馆 nghĩa là gì?

公馆 (gōngguǎn, gōngguǎn) nghĩa là tư gia, biệt thự.

公馆 đọc thế nào?

公馆 đọc là gōngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公馆 là gì?

Âm Hán Việt của 公馆 là "công quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.