公馆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 公館
公馆 nghĩa là tư gia, biệt thự.
Nghĩa của 公馆
gōngguǎn
CÔNG QUÁNDanh từ, Tên riêngphồn thể 公館- Tư gia (của người giàu hoặc quan trọng)
- Biệt thự
Gōngguǎn
CÔNG QUÁNDanh từ, Tên riêngphồn thể 公館tên riêng- Township Gongguan hoặc Kungkuan ở huyện Miaoli 苗栗县 (Miáolìxiàn), tây bắc Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公馆
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
公馆 nghĩa là gì?
公馆 (gōngguǎn, gōngguǎn) nghĩa là tư gia, biệt thự.
公馆 đọc thế nào?
公馆 đọc là gōngguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 公馆 là gì?
Âm Hán Việt của 公馆 là "công quán".