六书
Phồn thể: 六書
六书 nghĩa là Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 会意 (chữ hội ý), 形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển chú: 假借 (chữ giả tá), 转注 (chữ chuyển chú).
Nghĩa của 六书
liùshū
LỤC THƯDanh từphồn thể 六書- Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 会意 (chữ hội ý), 形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển chú: 假借 (chữ giả tá), 转注 (chữ chuyển chú)
Câu hỏi thường gặp
六书 nghĩa là gì?
六书 (liùshū) nghĩa là Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 会意 (chữ hội ý), 形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển chú: 假借 (chữ giả tá), 转注 (chữ chuyển chú).
六书 đọc thế nào?
六书 đọc là liùshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 六书 là gì?
Âm Hán Việt của 六书 là "lục thư".