TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六书

liùshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六書

Âm Hán Việt LỤC THƯ

六书 nghĩa là Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 会意 (chữ hội ý), 形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển chú: 假借 (chữ giả tá), 转注 (chữ chuyển chú).

Nghĩa của 六书

liùshū

LỤC THƯDanh từphồn thể 六書
  1. Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 会意 (chữ hội ý), 形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển chú: 假借 (chữ giả tá), 转注 (chữ chuyển chú)

Câu hỏi thường gặp

六书 nghĩa là gì?

六书 (liùshū) nghĩa là Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 会意 (chữ hội ý), 形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển chú: 假借 (chữ giả tá), 转注 (chữ chuyển chú).

六书 đọc thế nào?

六书 đọc là liùshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 六书 là gì?

Âm Hán Việt của 六书 là "lục thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.