TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
liù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục

六 nghĩa là sáu.

Nghĩa của 六

liù

LỤC
  1. Sáu
  2. 6

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 六

Đồng nghĩa

Từ ghép có 六

Thành ngữ có 六

  • 五颜六色 — Nhiều màu sắc
  • 五脏六腑 — Năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
  • 六神无主 — Mất hết hồn vía
  • 三头六臂 — Có ba đầu sáu tay
  • 七情六欲 — Các loại cảm xúc và ham muốn
  • 六亲不认 — Không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
  • 身怀六甲 — Mang thai
  • 三亲六故 — Bạn cũ và họ hàng
  • 三十六计 — Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến tranh, và trong giao tiếp dân sự
  • 三姑六婆 — Phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp
  • 三茶六饭 — Mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau
  • 六亲无靠 — Mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào
  • 人五人六 — Làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả

Câu ví dụ với 六

  • 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212
  • 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

六 nghĩa là gì?

六 (liù) nghĩa là sáu.

六 đọc thế nào?

六 đọc là liù (pinyin).

Âm Hán Việt của 六 là gì?

Âm Hán Việt của 六 là "lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.