TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六二五战争

Liù Èrwǔ Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六二五戰爭

Âm Hán Việt LỤC NHỊ NGŨ CHIẾN TRANH

六二五战争 nghĩa là Chiến tranh Triều Tiên.

Nghĩa của 六二五战争

Liù Èrwǔ Zhànzhēng

LỤC NHỊ NGŨ CHIẾN TRANHphồn thể 六二五戰爭tên riêng
  1. Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25 tháng 6 năm 1950)

Câu hỏi thường gặp

六二五战争 nghĩa là gì?

六二五战争 (liù èrwǔ zhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh Triều Tiên.

六二五战争 đọc thế nào?

六二五战争 đọc là Liù Èrwǔ Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 六二五战争 là gì?

Âm Hán Việt của 六二五战争 là "lục nhị ngũ chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.