TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六分之一

liùfēnzhīyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC PHÂN CHI NHẤT

六分之一 nghĩa là một phần sáu.

Nghĩa của 六分之一

liùfēnzhīyī

LỤC PHÂN CHI NHẤT
  1. Một phần sáu

Câu hỏi thường gặp

六分之一 nghĩa là gì?

六分之一 (liùfēnzhīyī) nghĩa là một phần sáu.

六分之一 đọc thế nào?

六分之一 đọc là liùfēnzhīyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 六分之一 là gì?

Âm Hán Việt của 六分之一 là "lục phân chi nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.