TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六分仪

liùfēnyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六分儀

Âm Hán Việt LỤC PHÂN NGHI

六分仪 nghĩa là kính lục phân.

Nghĩa của 六分仪

liùfēnyí

LỤC PHÂN NGHIDanh từphồn thể 六分儀
  1. Kính lục phân

Câu hỏi thường gặp

六分仪 nghĩa là gì?

六分仪 (liùfēnyí) nghĩa là kính lục phân.

六分仪 đọc thế nào?

六分仪 đọc là liùfēnyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 六分仪 là gì?

Âm Hán Việt của 六分仪 là "lục phân nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.