TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六十

liùshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC THẬP

六十 nghĩa là sáu mươi.

Nghĩa của 六十

liùshí

LỤC THẬPSố từ
  1. Sáu mươi
  2. 60

Từ ghép có 六十

Câu ví dụ với 六十

  • 一个小时有六十分钟,一分钟有六十秒。 Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.Tatoeba #1746087

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

六十 nghĩa là gì?

六十 (liùshí) nghĩa là sáu mươi.

六十 đọc thế nào?

六十 đọc là liùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 六十 là gì?

Âm Hán Việt của 六十 là "lục thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.