TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六块腹肌

liùkuàifùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六塊腹肌

Âm Hán Việt LỤC KHỐI PHÚC CƠ

六块腹肌 nghĩa là cơ bụng sáu múi.

Nghĩa của 六块腹肌

liùkuàifùjī

LỤC KHỐI PHÚC CƠDanh từphồn thể 六塊腹肌
  1. Cơ bụng sáu múi

Câu hỏi thường gặp

六块腹肌 nghĩa là gì?

六块腹肌 (liùkuàifùjī) nghĩa là cơ bụng sáu múi.

六块腹肌 đọc thế nào?

六块腹肌 đọc là liùkuàifùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 六块腹肌 là gì?

Âm Hán Việt của 六块腹肌 là "lục khối phúc cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.