TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六宫

liùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六宮

Âm Hán Việt LỤC CUNG

六宫 nghĩa là Hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ.

Nghĩa của 六宫

liùgōng

LỤC CUNGDanh từphồn thể 六宮
  1. Hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ

Câu hỏi thường gặp

六宫 nghĩa là gì?

六宫 (liùgōng) nghĩa là Hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ.

六宫 đọc thế nào?

六宫 đọc là liùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 六宫 là gì?

Âm Hán Việt của 六宫 là "lục cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.