TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六日战争

Liù Rì Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六日戰爭

Âm Hán Việt LỤC NHẬT CHIẾN TRANH

六日战争 nghĩa là Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập.

Nghĩa của 六日战争

Liù Rì Zhànzhēng

LỤC NHẬT CHIẾN TRANHphồn thể 六日戰爭tên riêng
  1. Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Câu hỏi thường gặp

六日战争 nghĩa là gì?

六日战争 (liù rì zhànzhēng) nghĩa là Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập.

六日战争 đọc thế nào?

六日战争 đọc là Liù Rì Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 六日战争 là gì?

Âm Hán Việt của 六日战争 là "lục nhật chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.