TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六月

Liùyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC NGUYỆT

六月 nghĩa là Tháng Sáu.

Nghĩa của 六月

Liùyuè

LỤC NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng Sáu
  2. Tháng sáu (của năm âm lịch)

Từ ghép có 六月

Câu hỏi thường gặp

六月 nghĩa là gì?

六月 (liùyuè) nghĩa là Tháng Sáu.

六月 đọc thế nào?

六月 đọc là Liùyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 六月 là gì?

Âm Hán Việt của 六月 là "lục nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.