TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六邪

liùxié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỤC TÀ

六邪 nghĩa là Sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nhiệt 暑 (shǔ), ẩm 湿 (shī), khô 燥 (zào), hoả 火 (huǒ).

Nghĩa của 六邪

liùxié

LỤC TÀ
  1. Đông y Sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nhiệt 暑 (shǔ), ẩm 湿 (shī), khô 燥 (zào), hoả 火 (huǒ)

Câu hỏi thường gặp

六邪 nghĩa là gì?

六邪 (liùxié) nghĩa là Sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nhiệt 暑 (shǔ), ẩm 湿 (shī), khô 燥 (zào), hoả 火 (huǒ).

六邪 đọc thế nào?

六邪 đọc là liùxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 六邪 là gì?

Âm Hán Việt của 六邪 là "lục tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.