TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

六陈

liùchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 六陳

Âm Hán Việt LỤC TRẦN

六陈 nghĩa là lục cốc.

Nghĩa của 六陈

liùchén

LỤC TRẦNDanh từphồn thể 六陳
  1. Lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)

Câu hỏi thường gặp

六陈 nghĩa là gì?

六陈 (liùchén) nghĩa là lục cốc.

六陈 đọc thế nào?

六陈 đọc là liùchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 六陈 là gì?

Âm Hán Việt của 六陈 là "lục trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.