TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兮兮

xīxī giọng máy của trình duyệt

兮兮 nghĩa là Trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮, và 惨兮兮.

Nghĩa của 兮兮

xīxī

Trợ từ
  1. Trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮, và 惨兮兮

Câu hỏi thường gặp

兮兮 nghĩa là gì?

兮兮 (xīxī) nghĩa là Trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮, và 惨兮兮.

兮兮 đọc thế nào?

兮兮 đọc là xīxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.