TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰

lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭

Âm Hán Việt LAN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: lan

兰 nghĩa là hoa lan, cây hương thảo thơm.

Nghĩa của 兰

lán

LANphồn thể 蘭
  1. Hoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)
  2. Cây hương thảo thơm (兰草 Eupatorium fortunei)
  3. Mộc lan (木兰)
  4. Thực vật học Cây lan, cây phong lan
  5. Người thanh lịch, người tao nhã

Lán

LANphồn thể 蘭tên riêng
  1. họ Họ Lán
  2. Viết tắt của Lan Châu 兰州 (Lan2zhou1), Cam Túc

Từ ghép có 兰

Thành ngữ có 兰

  • 兰艾同焚 — Đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường
  • 芝兰之室 — Phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
  • 芝兰玉树 — Hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ
  • 采兰赠芍 — Hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
  • 金兰之交 — Tình bạn thân thiết

Câu hỏi thường gặp

兰 nghĩa là gì?

兰 (lán, lán) nghĩa là hoa lan, cây hương thảo thơm.

兰 đọc thế nào?

兰 đọc là lán (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰 là gì?

Âm Hán Việt của 兰 là "lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.