TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰因絮果

lányīnxùguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭因絮果

Âm Hán Việt LAN NHÂN NHỨ QUẢ

兰因絮果 nghĩa là Bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân).

Nghĩa của 兰因絮果

lányīnxùguǒ

LAN NHÂN NHỨ QUẢphồn thể 蘭因絮果
  1. Bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)

Câu hỏi thường gặp

兰因絮果 nghĩa là gì?

兰因絮果 (lányīnxùguǒ) nghĩa là Bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân).

兰因絮果 đọc thế nào?

兰因絮果 đọc là lányīnxùguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰因絮果 là gì?

Âm Hán Việt của 兰因絮果 là "lan nhân nhứ quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.