TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰姆达

lánmǔdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭姆達

Âm Hán Việt LAN MẪU ĐẠT

兰姆达 nghĩa là lambda.

Nghĩa của 兰姆达

lánmǔdá

LAN MẪU ĐẠTphồn thể 蘭姆達
  1. Lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

Câu hỏi thường gặp

兰姆达 nghĩa là gì?

兰姆达 (lánmǔdá) nghĩa là lambda.

兰姆达 đọc thế nào?

兰姆达 đọc là lánmǔdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰姆达 là gì?

Âm Hán Việt của 兰姆达 là "lan mẫu đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.