TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰室

lánshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭室

Âm Hán Việt LAN THẤT

兰室 nghĩa là phòng của quý bà.

Nghĩa của 兰室

lánshì

LAN THẤTphồn thể 蘭室
  1. Phòng của quý bà (kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

兰室 nghĩa là gì?

兰室 (lánshì) nghĩa là phòng của quý bà.

兰室 đọc thế nào?

兰室 đọc là lánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰室 là gì?

Âm Hán Việt của 兰室 là "lan thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.