TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰摧玉折

láncuīyùzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭摧玉折

Âm Hán Việt LAN TỒI NGỌC CHIẾT

兰摧玉折 nghĩa là Cái chết sớm của một tài năng nở rộ.

Nghĩa của 兰摧玉折

láncuīyùzhé

LAN TỒI NGỌC CHIẾTphồn thể 蘭摧玉折
  1. Cái chết sớm của một tài năng nở rộ
  2. Người tài mệnh yểu

Câu hỏi thường gặp

兰摧玉折 nghĩa là gì?

兰摧玉折 (láncuīyùzhé) nghĩa là Cái chết sớm của một tài năng nở rộ.

兰摧玉折 đọc thế nào?

兰摧玉折 đọc là láncuīyùzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰摧玉折 là gì?

Âm Hán Việt của 兰摧玉折 là "lan tồi ngọc chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.