TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰花指

lánhuāzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭花指

Âm Hán Việt LAN HOA CHỈ

兰花指 nghĩa là Động tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi).

Nghĩa của 兰花指

lánhuāzhǐ

LAN HOA CHỈDanh từphồn thể 蘭花指
  1. Động tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)

Câu hỏi thường gặp

兰花指 nghĩa là gì?

兰花指 (lánhuāzhǐ) nghĩa là Động tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi).

兰花指 đọc thế nào?

兰花指 đọc là lánhuāzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰花指 là gì?

Âm Hán Việt của 兰花指 là "lan hoa chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.