TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰若

lánrě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭若

Âm Hán Việt LAN NHÃ

兰若 nghĩa là Chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿兰若 (ālánrě)).

Nghĩa của 兰若

lánrě

LAN NHÃDanh từphồn thể 蘭若
  1. Chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿兰若 (ālánrě))

Từ ghép có 兰若

Câu hỏi thường gặp

兰若 nghĩa là gì?

兰若 (lánrě) nghĩa là Chùa Phật giáo (phiên âm từ tiếng Phạn "Aranyakah") (viết tắt của 阿兰若 (ālánrě)).

兰若 đọc thế nào?

兰若 đọc là lánrě (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰若 là gì?

Âm Hán Việt của 兰若 là "lan nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.