TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰蔻

Lánkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭蔻

Âm Hán Việt LAN KHẤU

兰蔻 nghĩa là Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp.

Nghĩa của 兰蔻

Lánkòu

LAN KHẤUphồn thể 蘭蔻tên riêng
  1. Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp

Câu hỏi thường gặp

兰蔻 nghĩa là gì?

兰蔻 (lánkòu) nghĩa là Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp.

兰蔻 đọc thế nào?

兰蔻 đọc là Lánkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰蔻 là gì?

Âm Hán Việt của 兰蔻 là "lan khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.