TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰辛

Lánxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭辛

Âm Hán Việt LAN TÂN

兰辛 nghĩa là thành phố lansing, thủ phủ của michigan.

Nghĩa của 兰辛

Lánxīn

LAN TÂNTên riêngphồn thể 蘭辛tên riêng
  1. Thành phố Lansing, thủ phủ của Michigan

Câu hỏi thường gặp

兰辛 nghĩa là gì?

兰辛 (lánxīn) nghĩa là thành phố lansing, thủ phủ của michigan.

兰辛 đọc thế nào?

兰辛 đọc là Lánxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰辛 là gì?

Âm Hán Việt của 兰辛 là "lan tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.