TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰迪斯

Lándísī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭迪斯

Âm Hán Việt LAN ĐỊCH TƯ

兰迪斯 nghĩa là Landis (tên).

Nghĩa của 兰迪斯

Lándísī

LAN ĐỊCH TƯphồn thể 蘭迪斯tên riêng
  1. Landis (tên)

Câu hỏi thường gặp

兰迪斯 nghĩa là gì?

兰迪斯 (lándísī) nghĩa là Landis (tên).

兰迪斯 đọc thế nào?

兰迪斯 đọc là Lándísī (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰迪斯 là gì?

Âm Hán Việt của 兰迪斯 là "lan địch tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.