TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰陵笑笑生

Lánlíng Xiàoxiàoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭陵笑笑生

Âm Hán Việt LAN LĂNG TIẾU TIẾU SINH

兰陵笑笑生 nghĩa là Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (Jīnpíngméi).

Nghĩa của 兰陵笑笑生

Lánlíng Xiàoxiàoshēng

LAN LĂNG TIẾU TIẾU SINHphồn thể 蘭陵笑笑生tên riêng
  1. Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (Jīnpíngméi)

Câu hỏi thường gặp

兰陵笑笑生 nghĩa là gì?

兰陵笑笑生 (lánlíng xiàoxiàoshēng) nghĩa là Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (Jīnpíngméi).

兰陵笑笑生 đọc thế nào?

兰陵笑笑生 đọc là Lánlíng Xiàoxiàoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰陵笑笑生 là gì?

Âm Hán Việt của 兰陵笑笑生 là "lan lăng tiếu tiếu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.